to bother
bo
ˈbɒ
bo
ther
ðə
dhē
brotherbatherbotcher

Định nghĩa và ý nghĩa của "bother"trong tiếng Anh

to bother
01

làm phiền, quấy rầy

to annoy or trouble someone, especially when they are busy or want to be left alone 
Transitive: to bother sb
to bother definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bother
ngôi thứ ba số ít
bothers
hiện tại phân từ
bothering
quá khứ đơn
bothered
quá khứ phân từ
bothered
Các ví dụ
The constant noise from the construction site bothered residents in the neighborhood. 

Tiếng ồn liên tục từ công trường làm phiền những cư dân trong khu phố.

02

bận tâm, cố gắng

to put effort and energy into doing something 
Transitive: to bother doing sth
to bother definition and meaning
Các ví dụ
I didn't bother studying for the exam, and unsurprisingly, I didn't do well. 

Tôi đã không bận tâm học cho kỳ thi, và không ngạc nhiên, tôi đã không làm tốt.

03

làm phiền, lo lắng

to cause someone to feel worried, upset, or concerned 
Transitive: to bother sb
to bother definition and meaning
Các ví dụ
I didn't want to bother my friend with my problems, but eventually, I realized that they were there to support me. 

Tôi không muốn làm phiền bạn tôi với những vấn đề của mình, nhưng cuối cùng tôi nhận ra rằng họ ở đó để hỗ trợ tôi.

04

làm phiền, quấy rầy

to cause someone to feel agitated or confused 
Transitive: to bother sb
Các ví dụ
The sudden noise bothered him, making him feel uneasy. 

Tiếng ồn đột ngột làm phiền anh ấy, khiến anh cảm thấy bồn chồn.

05

làm phiền, quấy rầy

to interrupt or disturb someone by intruding into their space or time 
Transitive: to bother sb
Các ví dụ
I’m sorry to bother you, but could you help me with this task? 

Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?

06

quan tâm, bận tâm

to care or pay attention to something 
Intransitive: to bother with sth
Các ví dụ
I won’t bother with that idea if it’s not going to work. 

Tôi sẽ không bận tâm với ý tưởng đó nếu nó không hoạt động.

Bother
01

phiền toái, rắc rối

difficulty, trouble, or problem 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bothers
Các ví dụ
The constant traffic noise was a real bother for the residents. 

Tiếng ồn giao thông liên tục là một phiền toái thực sự đối với cư dân.

02

phiền muộn, sự quấy rầy

an angry disturbance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng