Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blunt
01
thẳng thắn, trực tiếp
having a plain and sometimes harsh way of expressing thoughts or opinions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
bluntest
so sánh hơn
blunter
có thể phân cấp
Các ví dụ
Instead of sugarcoating the feedback, she gave a blunt assessment of the project's shortcomings.
Thay vì làm ngọt phản hồi, cô ấy đã đưa ra một đánh giá thẳng thắn về những thiếu sót của dự án.
02
cùn, không sắc
not sharp or having a dull edge, making it ineffective for cutting or piercing
Các ví dụ
The blunt knife struggled to slice through the tough meat.
Con dao cùn gặp khó khăn khi cắt miếng thịt dai.
03
cùn, không sắc
lacking a sharp or pointed edge
Các ví dụ
The toddler's crayon had a blunt end, making it safe for coloring.
Đầu bút chì màu của đứa trẻ cùn, khiến nó an toàn khi tô màu.
04
thẳng thắn, không che giấu
devoid of any qualifications or disguise or adornment
to blunt
01
làm cùn, làm giảm bớt
to make something less strong, forceful, or extreme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blunt
ngôi thứ ba số ít
blunts
hiện tại phân từ
blunting
quá khứ đơn
blunted
quá khứ phân từ
blunted
Các ví dụ
Repetition can blunt the impact of a shocking story.
Sự lặp lại có thể làm giảm tác động của một câu chuyện gây sốc.
02
làm cùn, làm mòn
to make something less sharp, often referring to an edge or point, resulting in a decreased ability to cut or pierce
Transitive
Các ví dụ
The chef had to blunt the knife's edge after it became dull from frequent use.
Đầu bếp phải làm cùn lưỡi dao sau khi nó trở nên cùn do sử dụng thường xuyên.
03
làm giảm sút, làm suy yếu
to reduce liveliness, force, or energy
Các ví dụ
The long illness blunted her physical vigor.
Căn bệnh kéo dài đã làm giảm sức mạnh thể chất của cô ấy.
04
làm cùn, mất độ sắc bén
to become less sharp or to lose the ability to cut or pierce effectively over time or through use
Intransitive
Các ví dụ
The knife began to blunt after repeated use on tough meats.
Con dao bắt đầu cùn đi sau khi sử dụng nhiều lần trên thịt cứng.
Blunt
01
blunt, điếu cần dày
a cigar hollowed out and refilled with marijuana
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
blunts
Các ví dụ
He rolled a blunt and passed it around the circle.
Anh ta cuốn một điếu blunt và chuyền nó quanh vòng tròn.
Cây Từ Vựng
bluntly
bluntness
blunt



























