Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unpointed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unpointed
so sánh hơn
more unpointed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unpointed end of the tool made it difficult to perform precise work.
Đầu không nhọn của công cụ khiến việc thực hiện công việc chính xác trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
unpointed
pointed
point



























