Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unpopular
01
không được ưa chuộng
not liked or approved of by a large number of people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unpopular
so sánh hơn
more unpopular
có thể phân cấp
lĩnh vực
social, preference, evaluation
Các ví dụ
Despite its health benefits, broccoli remains unpopular with a lot of people.
Mặc dù có lợi cho sức khỏe, bông cải xanh vẫn không được ưa chuộng bởi nhiều người.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
unpopular
popular



























