unprecedented
Pronunciation
/ʌnˈprɛsɪˌdɛntɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unprecedented"trong tiếng Anh

unprecedented
01

chưa từng có, chưa từng xảy ra

never having existed or happened before
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unprecedented
so sánh hơn
more unprecedented
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company achieved unprecedented success with its innovative marketing campaign.
Công ty đã đạt được thành công chưa từng có với chiến dịch tiếp thị sáng tạo của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng