Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-grounded
01
có cơ sở vững chắc, vững chãi
having a strong and reliable basis in knowledge or reasoning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-grounded
so sánh hơn
more well-grounded
có thể phân cấp
Các ví dụ
She has a well-grounded belief in the importance of education for future success.
Cô ấy có niềm tin vững chắc vào tầm quan trọng của giáo dục đối với thành công trong tương lai.



























