waver
wa
ˈweɪ
vei
ver
vɜr
vēr
British pronunciation
/wˈe‍ɪvɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "waver"trong tiếng Anh

to waver
01

dao động, do dự

to move in a rhythmic or repetitive pattern that rises and falls
Intransitive
to waver definition and meaning
example
Các ví dụ
The flames of the campfire wavered, casting a warm glow on the surrounding trees.
Những ngọn lửa của đống lửa trại dao động, tỏa ánh sáng ấm áp lên những cây xung quanh.
02

do dự, lưỡng lự

to hold back and hesitate due to uncertainty
Intransitive
example
Các ví dụ
In the face of criticism, the author did n't waver from expressing their unique perspective in the novel.
Trước những lời chỉ trích, tác giả đã không dao động trong việc thể hiện quan điểm độc đáo của mình trong cuốn tiểu thuyết.
03

dao động, yếu dần

to gradually lose strength, stability, or vigor
Intransitive
example
Các ví dụ
The company 's profits started to waver during the economic downturn.
Lợi nhuận của công ty bắt đầu dao động trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
04

rung động, dao động

to produce an unsteady sound
Intransitive
example
Các ví dụ
The old record player made the music waver with its worn-out needle.
Máy hát đĩa cũ làm cho âm nhạc rung động với cây kim đã mòn.
05

dao động, chập chờn

to be unsteady or flickering
Intransitive
example
Các ví dụ
The lantern 's flame wavered in the gentle breeze, creating a soft and atmospheric glow.
Ngọn lửa của chiếc đèn lồng lung lay trong làn gió nhẹ, tạo ra ánh sáng mềm mại và khí quyển.
01

sự lung lay, sự dao động

a motion characterized by slight, repeated back-and-forth or side-to-side movement
example
Các ví dụ
The reflection showed a waver across the surface of the lake.
Sự phản chiếu cho thấy một gợn sóng trên mặt hồ.
02

sự do dự, sự chần chừ

a brief pause or uncertainty in speech, decision, or action
example
Các ví dụ
He showed a momentary waver before making his choice.
Anh ấy thể hiện sự do dự trong chốc lát trước khi đưa ra quyết định của mình.
03

người vẫy tay, người ra hiệu bằng tay

a person who waves or signals by waving
example
Các ví dụ
She spotted the waver in the distance and waved back.
Cô ấy phát hiện ra người vẫy tay ở đằng xa và vẫy tay lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store