wavelength
wave
ˈweɪv
veiv
length
ˌlɛngθ
length

Định nghĩa và ý nghĩa của "wavelength"trong tiếng Anh

Wavelength
01

bước sóng, độ dài của sóng

the distance between a point on a wave of energy and a similar point on the next wave 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wavelengths
Các ví dụ
In physics, wavelength is the distance between two consecutive peaks (or troughs) of a wave. 

Trong vật lý, bước sóng là khoảng cách giữa hai đỉnh (hoặc đáy) liên tiếp của một sóng.

02

bước sóng, cùng tần số

a shared attitude or perspective that facilitates mutual understanding 
Các ví dụ
The team members were on the same wavelength and collaborated smoothly. 

Các thành viên trong đội đã cùng tần số và hợp tác trơn tru.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng