Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Wavelength
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wavelengths
Các ví dụ
In physics, wavelength is the distance between two consecutive peaks (or troughs) of a wave.
Trong vật lý, bước sóng là khoảng cách giữa hai đỉnh (hoặc đáy) liên tiếp của một sóng.
02
bước sóng, cùng tần số
a shared attitude or perspective that facilitates mutual understanding
Các ví dụ
The team members were on the same wavelength and collaborated smoothly.
Các thành viên trong đội đã cùng tần số và hợp tác trơn tru.
Cây Từ Vựng
wavelength
wave
length



























