Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vain
01
kiêu ngạo, tự phụ
taking great pride in one's abilities, appearance, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
vainest
so sánh hơn
vainer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his lack of talent, he was vain enough to believe he was the best singer in the group.
Mặc dù thiếu tài năng, anh ta đủ tự phụ để tin rằng mình là ca sĩ giỏi nhất trong nhóm.



























