Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vain
01
kiêu ngạo, tự phụ
taking great pride in one's abilities, appearance, etc.
Các ví dụ
He was so vain about his physical appearance that he refused to leave the house without perfect grooming.
Anh ta quá tự phụ về ngoại hình của mình đến nỗi từ chối rời khỏi nhà mà không có sự chăm sóc hoàn hảo.



























