vain
vain
veɪn
vein
vanecainbanesane

Định nghĩa và ý nghĩa của "vain"trong tiếng Anh

01

kiêu ngạo, tự phụ

taking great pride in one's abilities, appearance, etc. 
vain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
vainest
so sánh hơn
vainer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his lack of talent, he was vain enough to believe he was the best singer in the group. 

Mặc dù thiếu tài năng, anh ta đủ tự phụ để tin rằng mình là ca sĩ giỏi nhất trong nhóm.

02

vô ích, vô hiệu

not producing any successful outcome 
vain definition and meaning
Các ví dụ
She made a vain effort to change his mind, but he was already determined. 

Cô ấy đã nỗ lực vô ích để thay đổi quyết định của anh ấy, nhưng anh ấy đã quyết tâm rồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng