Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
utmost
01
cao nhất, tối đa
signifying the highest degree or level of something
Các ví dụ
Their friendship was characterized by the utmost loyalty and trust.
Tình bạn của họ được đặc trưng bởi lòng trung thành và sự tin tưởng cao nhất.
02
cực điểm, tột cùng
referring to the furthest or most extreme point or location
Các ví dụ
Climbing to the utmost peak of the mountain took every ounce of their strength.
Leo lên đỉnh cao nhất của ngọn núi đã lấy đi từng chút sức lực của họ.



























