Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Utopia
Các ví dụ
In his speech, he talked about building a utopia of peace and equality.
Trong bài phát biểu của mình, ông đã nói về việc xây dựng một utopia về hòa bình và bình đẳng.
02
không tưởng, không tưởng
a book by Sir Thomas More depicting an ideal society on an imaginary island
Các ví dụ
The book Utopia influenced later political and philosophical thought.
Cuốn sách Utopia đã ảnh hưởng đến tư tưởng chính trị và triết học sau này.
03
không tưởng, tác phẩm không tưởng
a fictional work portraying an ideal or perfect society
Các ví dụ
Her story is a utopia in which technology has solved all human problems.
Câu chuyện của cô ấy là một không tưởng trong đó công nghệ đã giải quyết mọi vấn đề của con người.
Cây Từ Vựng
utopian
utopia



























