Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Utopia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
utopias
Các ví dụ
They dreamed of creating a utopia where everyone lived in harmony.
Họ mơ ước tạo ra một utopia nơi mọi người sống hòa thuận.
02
không tưởng, không tưởng
a book by Sir Thomas More depicting an ideal society on an imaginary island
Các ví dụ
Utopia by Thomas More presents a vision of communal living and justice.
Utopia của Thomas More trình bày một tầm nhìn về cuộc sống cộng đồng và công lý.
03
không tưởng, tác phẩm không tưởng
a fictional work portraying an ideal or perfect society
Các ví dụ
The novel is a utopia imagining a society without poverty or war.
Cuốn tiểu thuyết là một utopia tưởng tượng về một xã hội không có nghèo đói hay chiến tranh.
Cây Từ Vựng
utopian
utopia



























