outermost
ou
ˈaʊ
aw
ter
most
məʊst
mewst

Định nghĩa và ý nghĩa của "outermost"trong tiếng Anh

outermost
01

ngoài cùng, xa nhất từ trung tâm

located at the farthest point from the center or inside of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The outermost layer of the atmosphere protects the Earth from harmful solar radiation. 

Lớp ngoài cùng của bầu khí quyển bảo vệ Trái Đất khỏi bức xạ mặt trời có hại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng