Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
farthermost
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
We hiked to the farthermost peak of the mountain for a better view.
Chúng tôi leo lên đỉnh xa nhất của ngọn núi để có tầm nhìn tốt hơn.



























