outmost
out
ˈaʊt
awt
most
məʊst
mewst
outpost

Định nghĩa và ý nghĩa của "outmost"trong tiếng Anh

outmost
01

xa nhất, cực điểm nhất

referring to the furthest or most extreme point or position in space 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The outmost planet in our solar system is Neptune, lying far beyond Earth's orbit. 

Hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời của chúng ta là sao Hải Vương, nằm xa ngoài quỹ đạo của Trái Đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng