Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
farsighted
01
viễn thị, lão thị
having good long-distance vision
Các ví dụ
Farsighted individuals often struggle to read books up close.
Những người viễn thị thường gặp khó khăn khi đọc sách ở gần.
Các ví dụ
The government's farsighted policies aimed at education and healthcare infrastructure were designed to ensure societal well-being in the long run.
Các chính sách nhìn xa trông rộng của chính phủ nhằm vào cơ sở hạ tầng giáo dục và y tế được thiết kế để đảm bảo phúc lợi xã hội về lâu dài.



























