unstated
Pronunciation
/ʌnˈsteɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unstated"trong tiếng Anh

unstated
01

không nói rõ, ngầm hiểu

not clearly said or explained
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unstated
so sánh hơn
more unstated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The contract included unstated provisions that caught the parties off guard during negotiations.
Hợp đồng bao gồm các điều khoản không được nêu rõ khiến các bên bất ngờ trong quá trình đàm phán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng