unsteady
Pronunciation
/ənˈstɛdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsteady"trong tiếng Anh

unsteady
01

không ổn định, lung lay

not stable, shaky, or likely to move or fall
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
unsteadiest
so sánh hơn
unsteadier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unsteady table wobbled every time someone touched it.
Chiếc bàn không vững lung lay mỗi khi ai đó chạm vào nó.
02

không ổn định, thay đổi

subject to change or variation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng