unsharpened
un
ʌn
an
shar
ˈʃɑr
shaar
pened
pənd
pēnd
/ʌnʃˈɑːpənd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsharpened"trong tiếng Anh

unsharpened
01

không được mài sắc, cùn

not been sharpened or honed to a fine edge, making it ineffective for cutting or writing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsharpened
so sánh hơn
more unsharpened
có thể phân cấp
Các ví dụ
She discarded the unsharpened crayons, preferring ones that could color well.
Cô ấy đã vứt bỏ những cây bút chì màu không được gọt, thích những cây có thể tô màu tốt hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng