unpaid
un
ʌn
an
paid
ˈpeɪd
peid
British pronunciation
/ʌnpˈe‍ɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unpaid"trong tiếng Anh

01

chưa thanh toán, không được trả lương

not yet given the money that was promised in exchange for something
example
Các ví dụ
He volunteered for an unpaid position at the local charity to gain experience in nonprofit work.
Anh ấy tình nguyện nhận một vị trí không lương tại tổ chức từ thiện địa phương để có kinh nghiệm làm việc phi lợi nhuận.
02

tình nguyện, không được trả lương

engaged in as a pastime
03

không được trả tiền, miễn phí

without payment
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store