Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unpaid
01
chưa thanh toán, không được trả lương
not yet given the money that was promised in exchange for something
Các ví dụ
He volunteered for an unpaid position at the local charity to gain experience in nonprofit work.
Anh ấy tình nguyện nhận một vị trí không lương tại tổ chức từ thiện địa phương để có kinh nghiệm làm việc phi lợi nhuận.
02
tình nguyện, không được trả lương
engaged in as a pastime
03
không được trả tiền, miễn phí
without payment



























