Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unpalatable
01
khó chịu, không ngon
describing food that does not have a pleasant taste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unpalatable
so sánh hơn
more unpalatable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The water from the well was unpalatable, with a metallic taste that made it difficult to drink.
Nước từ giếng khó uống, với vị kim loại khiến nó khó uống.
Cây Từ Vựng
unpalatable
palatable
palate



























