Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unintelligent
01
không thông minh, ngu ngốc
lacking the ability to understand, reason, or make good decisions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unintelligent
so sánh hơn
more unintelligent
có thể phân cấp
lĩnh vực
cognition, evaluation, ability
Các ví dụ
Although John was unintelligent in school, he later became successful in business.
Mặc dù John không thông minh ở trường, nhưng sau này anh ấy đã thành công trong kinh doanh.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
unintelligent
intelligent
intellig



























