Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfamiliar
Các ví dụ
She found herself in an unfamiliar city, surrounded by buildings and streets she had never seen before.
Cô ấy thấy mình trong một thành phố không quen thuộc, xung quanh là những tòa nhà và con phố mà cô chưa từng thấy trước đây.
02
không quen thuộc, xa lạ
(of a person) lacking knowledge or experience about something
Các ví dụ
He was unfamiliar with the local customs, causing some awkward moments during his visit.
Anh ấy không quen với phong tục địa phương, gây ra một số khoảnh khắc khó xử trong chuyến thăm của mình.
Cây Từ Vựng
unfamiliar
familiar



























