Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unfair
so sánh hơn
more unfair
có thể phân cấp
Các ví dụ
Life can be unfair sometimes, giving advantages to some while disadvantaging others.
Cuộc sống đôi khi có thể không công bằng, mang lại lợi thế cho một số người trong khi bất lợi cho những người khác.
to unfair
01
lặp lại, nói lại
to say, state, or perform again
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unfair
ngôi thứ ba số ít
unfairs
hiện tại phân từ
unfairing
quá khứ đơn
unfaired
quá khứ phân từ
unfaired



























