Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unfair
Các ví dụ
Life can be unfair sometimes, giving advantages to some while disadvantaging others.
Cuộc sống đôi khi có thể không công bằng, mang lại lợi thế cho một số người trong khi bất lợi cho những người khác.
to unfair
01
lặp lại, nói lại
to say, state, or perform again



























