Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unconscionable
01
vô lương tâm, không thể chấp nhận được
excessively unreasonable or unfair and therefore unacceptable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unconscionable
so sánh hơn
more unconscionable
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unconscionable behavior during the negotiation left everyone feeling insulted.
Hành vi vô lương tâm của anh ta trong cuộc đàm phán khiến mọi người cảm thấy bị xúc phạm.
Cây Từ Vựng
unconscionable
conscionable
conscience



























