Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncommon
01
không phổ biến, hiếm
not happening or found often
Các ví dụ
Severe weather like hurricanes is uncommon in the northern part of the country.
Thời tiết khắc nghiệt như bão là không phổ biến ở phần phía bắc của đất nước.
02
phi thường, không phổ biến
exceptionally great or intense, beyond what is typical or expected
Các ví dụ
There was an uncommon level of excitement at the concert that night.
Có một mức độ phấn khích khác thường tại buổi hòa nhạc đêm đó.
Cây Từ Vựng
uncommon
common



























