uncommon
Pronunciation
/ʌnˈkɑmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncommon"trong tiếng Anh

uncommon
01

không phổ biến, hiếm

not happening or found often
uncommon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncommon
so sánh hơn
more uncommon
có thể phân cấp
Các ví dụ
Severe weather like hurricanes is uncommon in the northern part of the country.
Thời tiết khắc nghiệt như bão là không phổ biến ở phần phía bắc của đất nước.
02

phi thường, không phổ biến

exceptionally great or intense, beyond what is typical or expected
Các ví dụ
There was an uncommon level of excitement at the concert that night.
Có một mức độ phấn khích khác thường tại buổi hòa nhạc đêm đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng