Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncertain
01
không chắc chắn, do dự
(of a person) showing a lack of confidence and having doubts about something
Các ví dụ
They felt uncertain about investing in the new venture without a detailed business plan.
Họ cảm thấy không chắc chắn về việc đầu tư vào dự án mới mà không có kế hoạch kinh doanh chi tiết.
02
không chắc chắn, do dự
not definitively known or decided
Các ví dụ
The weather forecast for tomorrow is uncertain, with a chance of rain or sunshine.
Dự báo thời tiết cho ngày mai không chắc chắn, với khả năng mưa hoặc nắng.
Cây Từ Vựng
uncertainness
uncertain
certain



























