Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tumultuous
01
ồn ào, hỗn loạn
having a loud and chaotic sound, often associated with uproar or disorder
Các ví dụ
The tumultuous sound of thunder reverberated through the valley during the storm.
Âm thanh ồn ào của sấm vang vọng khắp thung lũng trong cơn bão.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tumultuous
so sánh hơn
more tumultuous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company 's tumultuous reorganization process led to confusion and anxiety among employees.
Quá trình tái tổ chức hỗn loạn của công ty đã dẫn đến sự nhầm lẫn và lo lắng giữa các nhân viên.
Cây Từ Vựng
tumultuously
tumultuousness
tumultuous



























