tundra
tund
ˈtʌnd
tand
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "tundra"trong tiếng Anh

Tundra
01

đồng lạnh, vùng lãnh nguyên

the expansive flat Arctic regions, of North America, Asia, and Europe, in which no trees grow and the soil is always frozen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tundras
Các ví dụ
The Arctic tundra is characterized by its cold, treeless landscape and permafrost, making it a harsh environment for plant and animal life. 

Tundra Bắc Cực được đặc trưng bởi cảnh quan lạnh giá, không có cây cối và băng vĩnh cửu, khiến nó trở thành môi trường khắc nghiệt cho đời sống thực vật và động vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng