bizarre
Pronunciation
/bəˈzɑɹ/, /bɪˈzɑɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bizarre"trong tiếng Anh

bizarre
01

kỳ lạ, lập dị

strange or unexpected in appearance, style, or behavior
bizarre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bizarre
so sánh hơn
more bizarre
có thể phân cấp
Các ví dụ
She had a bizarre dream last night, in which she was flying on a giant banana through a cotton candy sky.
Đêm qua cô ấy có một giấc mơ kỳ lạ, trong đó cô ấy bay trên một quả chuối khổng lồ xuyên qua bầu trời kẹo bông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng