tanginess
Pronunciation
/tˈæŋɪnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tanginess"trong tiếng Anh

Tanginess
01

vị chua, vị cay

a sharp, slightly sour taste that adds a distinct and zesty flavor to food or drink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The tanginess of the yogurt balanced the richness of the curry perfectly.
Vị chua của sữa chua cân bằng hoàn hảo với vị béo của cà ri.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng