synchronal
synch
ˈsɪnk
sink
ronal
rənl
rēnl

Định nghĩa và ý nghĩa của "synchronal"trong tiếng Anh

synchronal
01

đồng bộ, cùng lúc

happening or existing at the same moment in time 
synchronal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The synchronal movements of the dancers created a mesmerizing performance. 

Những chuyển động đồng bộ của các vũ công đã tạo nên một màn trình diễn mê hoặc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng