Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
synchronal
01
đồng bộ, cùng lúc
happening or existing at the same moment in time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The synchronal timing of the two alarms caused confusion in the office.
Thời gian đồng bộ của hai báo thức đã gây ra sự nhầm lẫn trong văn phòng.



























