Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
steamed
01
hấp, nấu bằng hơi nước
cooked using the steam of boiling water
Các ví dụ
He prefers steamed rice over fried rice because it's lighter and retains more nutrients.
Anh ấy thích cơm hấp hơn cơm chiên vì nó nhẹ hơn và giữ được nhiều chất dinh dưỡng hơn.
Các ví dụ
Do n't get steamed over something so small.
Đừng tức giận vì một điều nhỏ nhặt như vậy.
03
say, xỉn
highly intoxicated due to alcohol consumption
Các ví dụ
After a few drinks, they were completely steamed.
Sau vài ly, họ đã hoàn toàn say.
Cây Từ Vựng
steamed
steam



























