Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sore
01
đau, nhức
(of a body part) feeling painful or tender, often as a result of injury, strain, or illness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
sorest
so sánh hơn
sorer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Jane's throat was sore, making it difficult for her to swallow, after catching a cold.
Cổ họng của Jane bị đau, khiến cô ấy khó nuốt sau khi bị cảm lạnh.
Các ví dụ
He felt sore after his colleague made a dismissive comment about his idea.
Anh ấy cảm thấy tức giận sau khi đồng nghiệp của mình đưa ra nhận xét coi thường về ý tưởng của anh ấy.
03
đau đớn, khổ sở
causing misery or pain or distress
Sore
01
vết thương, loét
a painful spot on the skin, which is usually red or infectious
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sores
Cây Từ Vựng
sorely
soreness
sore



























