Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
smart
01
thông minh,sáng dạ, quick to learn and understand
able to think and learn in a good and quick way
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
smartest
so sánh hơn
smarter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The smart employee always comes up with innovative ideas.
Nhân viên thông minh luôn nghĩ ra những ý tưởng đổi mới.
02
bảnh bao, chỉn chu
(of people or clothes) looking neat, tidy, and elegantly fashionable
Dialect
British
Các ví dụ
She prefers wearing smart attire to the office, believing it boosts her confidence and professionalism.
Cô ấy thích mặc trang phục thanh lịch đến văn phòng, tin rằng điều đó tăng cường sự tự tin và chuyên nghiệp của mình.
disapproving
informal
Các ví dụ
I told him to stop being smart before he made the situation worse.
Tôi đã bảo anh ta ngừng tỏ ra khôn ngoan trước khi anh ta làm tình hình tồi tệ hơn.
04
thông minh, nhanh trí
having or showing the ability to learn quickly
05
thông minh, khôn ngoan
capable of independent and apparently intelligent action
06
nhanh nhẹn, linh hoạt
quick, brisk, and efficient in movement or action
Các ví dụ
He made a smart turn to avoid the obstacle.
Anh ấy đã thực hiện một cú rẽ nhanh để tránh chướng ngại vật.
07
nhói, sắc
causing sharp, often sudden, physical pain
Các ví dụ
The smart slap caught him off guard.
Cái tát đau điếng làm anh ta bất ngờ.
Smart
01
cơn đau nhói, sự đau đớn
an intense, stinging physical pain or discomfort, usually caused by a wound or a fresh cut
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
smarts
Các ví dụ
Every time she touched her wounded leg, a smart of pain followed.
Mỗi lần cô chạm vào chân bị thương của mình, một cơn đau nhói theo sau.
02
nỗi đau, sự hối hận
a deep emotional pain or regret experienced by a person
Các ví dụ
He could n't shake the smart of remorse that haunted him after the argument.
Anh ấy không thể thoát khỏi nỗi đau của sự hối hận ám ảnh anh sau cuộc tranh cãi.
to smart
01
gây ra cơn đau nhói, rát
to cause or be the source of sharp, stinging physical or emotional pain
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
smart
ngôi thứ ba số ít
smarts
hiện tại phân từ
smarting
quá khứ đơn
smarted
quá khứ phân từ
smarted
Các ví dụ
The antiseptic made the wound smart.
Chất khử trùng làm vết thương rát.
Cây Từ Vựng
smartly
smartness
smart



























