Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thông minh,sáng dạ, quick to learn and understand
Con gái tôi là một học sinh thông minh, và các giáo viên của cô ấy đánh giá cao sự nhiệt tình học tập của cô ấy.
bảnh bao, chỉn chu
Anh ấy trông đặc biệt bảnh bao trong bộ vest may đo và đôi giày đánh bóng cho cuộc họp kinh doanh.
Đừng có khôn lỏi với tôi, nếu không bạn sẽ bị phạt.
thông minh, khôn ngoan
nhanh nhẹn, linh hoạt
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thông minh và kết thúc cuộc thảo luận.
nhói, sắc
Cú đánh sắc khiến anh ta nhăn mặt.
cơn đau nhói, sự đau đớn
Với mỗi bước đi, có một cơn đau rõ rệt ở bàn chân bị thương của anh ta.
nỗi đau, sự hối hận
Sau khi mất đi con vật cưng yêu quý, anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc kéo dài hàng tuần.
gây ra cơn đau nhói, rát
Vết cắt nhức nhối trong nhiều giờ sau tai nạn.
Cây Từ Vựng



























