smart
smart
smɑ:t
smaat
startswart

Định nghĩa và ý nghĩa của "smart"trong tiếng Anh

01

thông minh,sáng dạ, quick to learn and understand

able to think and learn in a good and quick way 
Dialectamerican flagAmerican
cleverbritish flagBritish
smart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
smartest
so sánh hơn
smarter
có thể phân cấp
Các ví dụ
My daughter is a smart student, and her teachers appreciate her enthusiasm for learning. 

Con gái tôi là một học sinh thông minh, và các giáo viên của cô ấy đánh giá cao sự nhiệt tình học tập của cô ấy.

02

bảnh bao, chỉn chu

(of people or clothes) looking neat, tidy, and elegantly fashionable 
Dialectbritish flagBritish
smart definition and meaning
Các ví dụ
He looked particularly smart in his tailored suit and polished shoes for the business meeting. 

Anh ấy trông đặc biệt bảnh bao trong bộ vest may đo và đôi giày đánh bóng cho cuộc họp kinh doanh.

03

xấc xược, hỗn láo

(of a person) behaving or speaking in a sharp, disrespectful, or impolite manner 
không tán thành
thân mật
Các ví dụ
Don't get smart with me, or you'll be grounded. 

Đừng có khôn lỏi với tôi, nếu không bạn sẽ bị phạt.

04

thông minh, khôn ngoan

capable of independent and apparently intelligent action 
05

nhanh nhẹn, linh hoạt

quick, brisk, and efficient in movement or action 
Các ví dụ
She gave a smart reply and ended the discussion. 

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thông minh và kết thúc cuộc thảo luận.

06

nhói, sắc

causing sharp, often sudden, physical pain 
Các ví dụ
The smart blow left him wincing. 

Cú đánh sắc khiến anh ta nhăn mặt.

01

cơn đau nhói, sự đau đớn

an intense, stinging physical pain or discomfort, usually caused by a wound or a fresh cut 
smart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
smarts
Các ví dụ
With each step, there was a noticeable smart in his injured foot. 

Với mỗi bước đi, có một cơn đau rõ rệt ở bàn chân bị thương của anh ta.

02

nỗi đau, sự hối hận

a deep emotional pain or regret experienced by a person 
Các ví dụ
After the loss of his beloved pet, he felt a deep smart that lingered for weeks. 

Sau khi mất đi con vật cưng yêu quý, anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc kéo dài hàng tuần.

to smart
01

gây ra cơn đau nhói, rát

to cause or be the source of sharp, stinging physical or emotional pain 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
smart
ngôi thứ ba số ít
smarts
hiện tại phân từ
smarting
quá khứ đơn
smarted
quá khứ phân từ
smarted
Các ví dụ
The cut smarted for hours after the accident. 

Vết cắt nhức nhối trong nhiều giờ sau tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng