impudent
im
ˈɪm
im
pu
pjʊ
pyoo
dent
dənt
dēnt
impotentimpendentimprudent

Định nghĩa và ý nghĩa của "impudent"trong tiếng Anh

impudent
01

xấc xược, hỗn láo

rude and disrespectful, often toward authority or elders 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impudent
so sánh hơn
more impudent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The impudent child talked back to his grandmother, shocking everyone in the room. 

Đứa trẻ hỗn láo đã cãi lại bà ngoại, làm mọi người trong phòng sốc.

02

xấc xược, trơ trẽn

improperly forward or bold 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng