slushy
slu
ˈslʌ
sla
shy
ʃi
shi
plushygushyrushytushy

Định nghĩa và ý nghĩa của "slushy"trong tiếng Anh

01

lỏng lẻo, tan chảy

having a partially melted, semi-liquid consistency, often associated with snow or ice 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
slushiest
so sánh hơn
slushier
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the snowfall, the streets became slushy and slippery. 

Sau trận tuyết rơi, đường phố trở nên lầy lội và trơn trượt.

02

ướt át, sến sẩm

having an excessive or insincere emotional quality 
Các ví dụ
The movie's slushy moments detracted from the plot. 

Những khoảnh khắc sến súa của bộ phim làm giảm đi cốt truyện.

Slushy
01

một ly slush, một thức uống đá bào

a cold drink made of flavored, semi-frozen ice 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slushies
Các ví dụ
She ordered a cherry slushy to cool off in the heat. 

Cô ấy gọi một ly slushy anh đào để giải nhiệt trong cái nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng