Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slush
to slush
01
làm đổ, văng tung tóe
to spill or splash a liquid heavily or clumsily
Các ví dụ
She slushed coffee onto the counter by accident.
Cô ấy vô tình làm đổ cà phê lên quầy.
02
vỗ nhẹ, sủi bọt
to produce a splashing sound
Các ví dụ
The creek slushed past the rocks with a gentle murmur.
Con suối lách tách qua những tảng đá với tiếng thì thầm nhẹ nhàng.



























