Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bedrock
01
nền tảng, cơ sở
principles from which other truths can be derived
02
đá gốc, nền đá
solid rock beneath surface materials, forming the Earth's crust foundation
Các ví dụ
The river 's erosion exposed the underlying bedrock, creating a scenic landscape of cliffs and rock formations.
Sự xói mòn của con sông đã làm lộ ra nền đá gốc bên dưới, tạo nên một cảnh quan đẹp với những vách đá và thành tạo đá.



























