bedrock
Pronunciation
/ˈbedrɑk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedrock"trong tiếng Anh

Bedrock
01

nền tảng, cơ sở

principles from which other truths can be derived
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
bedrocks
02

đá gốc, nền đá

solid rock beneath surface materials, forming the Earth's crust foundation
Các ví dụ
The river 's erosion exposed the underlying bedrock, creating a scenic landscape of cliffs and rock formations.
Sự xói mòn của con sông đã làm lộ ra nền đá gốc bên dưới, tạo nên một cảnh quan đẹp với những vách đá và thành tạo đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng