Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shove
01
xô đẩy, đẩy mạnh
to push forcefully with a quick, strong movement, often using hands or body
Transitive: to shove sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
shove
ngôi thứ ba số ít
shoves
hiện tại phân từ
shoving
quá khứ đơn
shoved
quá khứ phân từ
shoved
Các ví dụ
In frustration, she forcefully shoved the door, eager to leave the room.
Trong cơn thất vọng, cô ấy đẩy mạnh cánh cửa, nóng lòng muốn rời khỏi phòng.
02
đẩy, chen lấn
to move forward by exerting force, often in a determined manner
Intransitive: to shove to a direction
Các ví dụ
In the rush to get inside the concert venue, fans started to shove towards the entrance.
Trong lúc vội vàng vào bên trong địa điểm buổi hòa nhạc, người hâm mộ bắt đầu xô đẩy về phía lối vào.
Shove
01
cú đẩy, sự xô đẩy
the act of shoving (giving a push to someone or something)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
shoves
Cây Từ Vựng
shover
shove



























