Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shovel-ready
01
sẵn sàng để xây dựng, chuẩn bị cho giai đoạn xây dựng
(of a construction project) prepared for the building stage to begin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shovel-ready
so sánh hơn
more shovel-ready
có thể phân cấp
Các ví dụ
The government's infrastructure plan aimed to create jobs by focusing on shovel-ready construction projects.
Kế hoạch cơ sở hạ tầng của chính phủ nhằm mục đích tạo ra việc làm bằng cách tập trung vào các dự án xây dựng sẵn sàng khởi công.



























