shovel-ready
Pronunciation
/ˈʃʌvəl ˈrɛdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shovel-ready"trong tiếng Anh

shovel-ready
01

sẵn sàng để xây dựng, chuẩn bị cho giai đoạn xây dựng

(of a construction project) prepared for the building stage to begin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shovel-ready
so sánh hơn
more shovel-ready
có thể phân cấp
Các ví dụ
The construction company prided itself on its ability to turn any site into a shovel-ready project in record time.
Công ty xây dựng tự hào về khả năng biến bất kỳ địa điểm nào thành một dự án sẵn sàng khởi công trong thời gian kỷ lục.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng