Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shatter
01
vỡ tan, đập vỡ
to break suddenly into several pieces
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shatter
ngôi thứ ba số ít
shatters
hiện tại phân từ
shattering
quá khứ đơn
shattered
quá khứ phân từ
shattered
Các ví dụ
The glass shatters into fragments as it falls to the ground.
Kính vỡ thành từng mảnh khi rơi xuống đất.
02
làm vỡ, đập vỡ
to break or smash something into small pieces
Transitive: to shatter a breakable object
Các ví dụ
The earthquake shattered the windows of the buildings in the city.
Trận động đất đã làm vỡ cửa sổ của các tòa nhà trong thành phố.
03
phá vỡ, hủy hoại
to severely disrupt or destroy something abstract
Transitive: to shatter something abstract
Các ví dụ
The tragic news of the accident shattered their hopes for a peaceful vacation.
Tin tức bi thảm về vụ tai nạn đã tan vỡ hy vọng của họ về một kỳ nghỉ yên bình.
Cây Từ Vựng
shattered
shattering
shattering
shatter



























