Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Beatitude
01
phúc lành, hạnh phúc
one of the eight blessings pronounced by Jesus at the beginning of the Sermon on the Mount, each beginning with "Blessed are…"
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beatitudes
Các ví dụ
The first beatitude is "Blessed are the poor in spirit, for theirs is the kingdom of heaven."
Phúc âm đầu tiên là « Phúc cho những kẻ có tinh thần nghèo khó, vì Nước Thiên Đàng là của họ. »
02
phúc lạc, hạnh phúc
a state of perfect happiness
Các ví dụ
He sat in quiet beatitude, watching the sun rise over the hills.
Anh ấy ngồi trong hạnh phúc tĩnh lặng, ngắm mặt trời mọc trên những ngọn đồi.



























