Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shadowy
01
tối tăm, bóng tối
dimly lit or obscured by shadows, often creating an atmosphere of mystery or uncertainty
Các ví dụ
The shadowy room was illuminated only by the glow of a distant candle.
Căn phòng tối tăm chỉ được chiếu sáng bởi ánh nến từ xa.
Các ví dụ
The shadowy outline of the mountains was barely visible through the mist.
Đường viền mờ ảo của những ngọn núi hầu như không thể nhìn thấy qua sương mù.
Cây Từ Vựng
shadowiness
shadowy
shadow



























