Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rope in
[phrase form: rope]
01
thuyết phục, lôi kéo
to convince someone to take part in a situation, project, or task
Các ví dụ
They tried to rope skilled volunteers in for the community cleanup.
Họ đã cố gắng lôi kéo các tình nguyện viên có kỹ năng tham gia vào việc dọn dẹp cộng đồng.
02
ngăn cách bằng dây thừng, bao quanh bằng dây thừng
to use a rope to divide or separate something
Các ví dụ
Let's rope in the garden for the picnic area.
Hãy dùng dây trong vườn để phân chia khu vực dã ngoại.
03
vây quanh bằng dây thừng, kiểm soát bằng dây thừng
to physically use a rope or similar device to control or restrain someone
Các ví dụ
The animal control team worked to rope the stray dog in without harming it.
Đội kiểm soát động vật đã làm việc để vây bắt con chó đi lạc mà không làm hại nó.



























