Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Accused
01
bị cáo, người bị buộc tội
one or multiple people who are believed to have committed a crime in a law court
Các ví dụ
The accused was granted bail until the trial, but he was required to wear an electronic ankle bracelet to track his movements.
Bị cáo được tại ngoại cho đến khi xét xử, nhưng anh ta bị yêu cầu đeo vòng cổ chân điện tử để theo dõi hành trình của mình.



























